TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖累症

tuōlěizhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA LŨY CHỨNG

拖累症 nghĩa là Sự phụ thuộc lẫn nhau (tâm lý học).

Nghĩa của 拖累症

tuōlěizhèng

THA LŨY CHỨNG
  1. Sự phụ thuộc lẫn nhau (tâm lý học)

Câu hỏi thường gặp

拖累症 nghĩa là gì?

拖累症 (tuōlěizhèng) nghĩa là Sự phụ thuộc lẫn nhau (tâm lý học).

拖累症 đọc thế nào?

拖累症 đọc là tuōlěizhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖累症 là gì?

Âm Hán Việt của 拖累症 là "tha lũy chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.