TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖雷

Tuōléi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀ LÔI

拖雷 nghĩa là Thái Lôi (1193-1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn.

Nghĩa của 拖雷

Tuōléi

ĐÀ LÔITên riêngtên riêng
  1. Thái Lôi (1193-1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn

Câu hỏi thường gặp

拖雷 nghĩa là gì?

拖雷 (tuōléi) nghĩa là Thái Lôi (1193-1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn.

拖雷 đọc thế nào?

拖雷 đọc là Tuōléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖雷 là gì?

Âm Hán Việt của 拖雷 là "đà lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.