TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖驳

tuōbó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拖駁

Âm Hán Việt THA BÁC

拖驳 nghĩa là sà lan, xà lan.

Nghĩa của 拖驳

tuōbó

THA BÁCphồn thể 拖駁
  1. Sà lan
  2. Xà lan (được tàu kéo)

Câu hỏi thường gặp

拖驳 nghĩa là gì?

拖驳 (tuōbó) nghĩa là sà lan, xà lan.

拖驳 đọc thế nào?

拖驳 đọc là tuōbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖驳 là gì?

Âm Hán Việt của 拖驳 là "tha bác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.