TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拗

ào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抝

Âm Hán Việt ẢO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: áo, ảo, húc, ao, nựu, nữu

拗 nghĩa là bẻ cong để gãy, chống đối.

Nghĩa của 拗

ào

  1. Bẻ cong để gãy
  2. Chống đối
  3. Không vâng lời
  4. Cũng đọc là ǎo

niù

  1. Cứng đầu
  2. Bướng bỉnh

ào

ẢOphồn thể 抝
  1. Biến thể của 拗 (ào)

Từ ghép có 拗

Câu hỏi thường gặp

拗 nghĩa là gì?

拗 (ào, niù) nghĩa là bẻ cong để gãy, chống đối.

拗 đọc thế nào?

拗 đọc là ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 拗 là gì?

Âm Hán Việt của 拗 là "ảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.