拗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 抝
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: áo, ảo, húc, ao, nựu, nữu
拗 nghĩa là bẻ cong để gãy, chống đối.
Nghĩa của 拗
ào
- Bẻ cong để gãy
- Chống đối
- Không vâng lời
- Cũng đọc là ǎo
niù
- Cứng đầu
- Bướng bỉnh
ào
ẢOphồn thể 抝- Biến thể của 拗 (ào)
Từ ghép có 拗
Câu hỏi thường gặp
拗 nghĩa là gì?
拗 (ào, niù) nghĩa là bẻ cong để gãy, chống đối.
拗 đọc thế nào?
拗 đọc là ào (pinyin).
Âm Hán Việt của 拗 là gì?
Âm Hán Việt của 拗 là "ảo".