TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拗口令

àokǒulìng giọng máy của trình duyệt

拗口令 nghĩa là câu xoắn lưỡi.

Nghĩa của 拗口令

àokǒulìng

Danh từ
  1. Câu xoắn lưỡi

Câu hỏi thường gặp

拗口令 nghĩa là gì?

拗口令 (àokǒulìng) nghĩa là câu xoắn lưỡi.

拗口令 đọc thế nào?

拗口令 đọc là àokǒulìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.