TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拘传

jūchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拘傳

Âm Hán Việt CÂU TRUYỀN

拘传 nghĩa là trát đòi, triệu tập.

Nghĩa của 拘传

jūchuán

CÂU TRUYỀNphồn thể 拘傳
  1. Trát đòi
  2. Triệu tập (để thẩm vấn)

Câu hỏi thường gặp

拘传 nghĩa là gì?

拘传 (jūchuán) nghĩa là trát đòi, triệu tập.

拘传 đọc thế nào?

拘传 đọc là jūchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 拘传 là gì?

Âm Hán Việt của 拘传 là "câu truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.