TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拘守

jūshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU THỦ

拘守 nghĩa là giữ chặt, bám vào.

Nghĩa của 拘守

jūshǒu

CÂU THỦ
  1. Giữ chặt
  2. Bám vào
  3. Tuân thủ
  4. Cố chấp
  5. Giam giữ ai làm tù nhân

Câu hỏi thường gặp

拘守 nghĩa là gì?

拘守 (jūshǒu) nghĩa là giữ chặt, bám vào.

拘守 đọc thế nào?

拘守 đọc là jūshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 拘守 là gì?

Âm Hán Việt của 拘守 là "câu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.