TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拘忌

jūjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU KỴ

拘忌 nghĩa là có e dè, có lo ngại.

Nghĩa của 拘忌

jūjì

CÂU KỴDanh từ
  1. Có e dè
  2. Có lo ngại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拘忌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拘忌 nghĩa là gì?

拘忌 (jūjì) nghĩa là có e dè, có lo ngại.

拘忌 đọc thế nào?

拘忌 đọc là jūjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拘忌 là gì?

Âm Hán Việt của 拘忌 là "câu kỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.