TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拘检

jūjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拘檢

Âm Hán Việt CÂU KIỂM

拘检 nghĩa là Bị kiềm chế và thận trọng.

Nghĩa của 拘检

jūjiǎn

CÂU KIỂMphồn thể 拘檢
  1. Bị kiềm chế và thận trọng

Câu hỏi thường gặp

拘检 nghĩa là gì?

拘检 (jūjiǎn) nghĩa là Bị kiềm chế và thận trọng.

拘检 đọc thế nào?

拘检 đọc là jūjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拘检 là gì?

Âm Hán Việt của 拘检 là "câu kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.