拘束
giọng máy của trình duyệt
拘束 nghĩa là hạn chế, kiềm chế.
Nghĩa của 拘束
jūshù
CÂU THÚCĐộng từ, Tính từ- Hạn chế
- Kiềm chế
- Gò bó
- Ngượng ngùng
- Khó chịu
- Không thoải mái
- Kín đáo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拘束
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
拘束 nghĩa là gì?
拘束 (jūshù) nghĩa là hạn chế, kiềm chế.
拘束 đọc thế nào?
拘束 đọc là jūshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 拘束 là gì?
Âm Hán Việt của 拘束 là "câu thúc".