TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拘束

jūshù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU THÚC

拘束 nghĩa là hạn chế, kiềm chế.

Nghĩa của 拘束

jūshù

CÂU THÚCĐộng từ, Tính từ
  1. Hạn chế
  2. Kiềm chế
  3. Gò bó
  4. Ngượng ngùng
  5. Khó chịu
  6. Không thoải mái
  7. Kín đáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拘束

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拘束 nghĩa là gì?

拘束 (jūshù) nghĩa là hạn chế, kiềm chế.

拘束 đọc thế nào?

拘束 đọc là jūshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拘束 là gì?

Âm Hán Việt của 拘束 là "câu thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.