TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招打

zhāodǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU ĐẢ

招打 nghĩa là chuốc lấy đòn.

Nghĩa của 招打

zhāodǎ

CHIÊU ĐẢ
  1. Chuốc lấy đòn

Câu hỏi thường gặp

招打 nghĩa là gì?

招打 (zhāodǎ) nghĩa là chuốc lấy đòn.

招打 đọc thế nào?

招打 đọc là zhāodǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 招打 là gì?

Âm Hán Việt của 招打 là "chiêu đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.