TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招投标

zhāotóubiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招投標

Âm Hán Việt CHIÊU ĐẦU TIÊU

招投标 nghĩa là Mời thầu và đấu thầu.

Nghĩa của 招投标

zhāotóubiāo

CHIÊU ĐẦU TIÊUphồn thể 招投標
  1. Mời thầu và đấu thầu
  2. Đấu thầu
  3. Đấu giá

Câu hỏi thường gặp

招投标 nghĩa là gì?

招投标 (zhāotóubiāo) nghĩa là Mời thầu và đấu thầu.

招投标 đọc thế nào?

招投标 đọc là zhāotóubiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 招投标 là gì?

Âm Hán Việt của 招投标 là "chiêu đầu tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.