TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招手

zhāoshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU THỦ

招手 nghĩa là vẫy tay, gọi ra hiệu.

Nghĩa của 招手

zhāoshǒu

CHIÊU THỦĐộng từ
  1. Vẫy tay
  2. Gọi ra hiệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

招手 nghĩa là gì?

招手 (zhāoshǒu) nghĩa là vẫy tay, gọi ra hiệu.

招手 đọc thế nào?

招手 đọc là zhāoshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 招手 là gì?

Âm Hán Việt của 招手 là "chiêu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.