招抚 nghĩa là Chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá.
Nghĩa của 招抚
zhāofǔ
CHIÊU PHỦĐộng từphồn thể 招撫
Chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá
Thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán
Câu hỏi thường gặp
招抚 nghĩa là gì?
招抚 (zhāofǔ) nghĩa là Chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá.
招抚 đọc thế nào?
招抚 đọc là zhāofǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 招抚 là gì?
Âm Hán Việt của 招抚 là "chiêu phủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.