招揽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 招攬
招揽 nghĩa là thu hút, quảng bá.
Nghĩa của 招揽
zhāolǎn
CHIÊU LÃMĐộng từphồn thể 招攬- Thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招揽
Đồng nghĩa
Từ ghép có 招揽
Câu hỏi thường gặp
招揽 nghĩa là gì?
招揽 (zhāolǎn) nghĩa là thu hút, quảng bá.
招揽 đọc thế nào?
招揽 đọc là zhāolǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 招揽 là gì?
Âm Hán Việt của 招揽 là "chiêu lãm".