TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招揽

zhāolǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招攬

Âm Hán Việt CHIÊU LÃM

招揽 nghĩa là thu hút, quảng bá.

Nghĩa của 招揽

zhāolǎn

CHIÊU LÃMĐộng từphồn thể 招攬
  1. Thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招揽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 招揽

Câu hỏi thường gặp

招揽 nghĩa là gì?

招揽 (zhāolǎn) nghĩa là thu hút, quảng bá.

招揽 đọc thế nào?

招揽 đọc là zhāolǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 招揽 là gì?

Âm Hán Việt của 招揽 là "chiêu lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.