TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招揽生意

zhāolǎnshēngyi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招攬生意

Âm Hán Việt CHIÊU LÃM SINH Ý

招揽生意 nghĩa là quảng cáo, mời chào kinh doanh.

Nghĩa của 招揽生意

zhāolǎnshēngyi

CHIÊU LÃM SINH Ýphồn thể 招攬生意
  1. Quảng cáo
  2. Mời chào kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

招揽生意 nghĩa là gì?

招揽生意 (zhāolǎnshēngyi) nghĩa là quảng cáo, mời chào kinh doanh.

招揽生意 đọc thế nào?

招揽生意 đọc là zhāolǎnshēngyi (pinyin).

Âm Hán Việt của 招揽生意 là gì?

Âm Hán Việt của 招揽生意 là "chiêu lãm sinh ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.