TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招架

zhāojià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU GIÁ

招架 nghĩa là chống đỡ, đỡ đòn.

Nghĩa của 招架

zhāojià

CHIÊU GIÁĐộng từ
  1. Chống đỡ; đỡ đòn; giữ vững

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招架

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

招架 nghĩa là gì?

招架 (zhāojià) nghĩa là chống đỡ, đỡ đòn.

招架 đọc thế nào?

招架 đọc là zhāojià (pinyin).

Âm Hán Việt của 招架 là gì?

Âm Hán Việt của 招架 là "chiêu giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.