招聘
giọng máy của trình duyệt
招聘 nghĩa là tuyển dụng, tuyển người.
Nghĩa của 招聘
zhāopìn
CHIÊU SÍNHĐộng từ- Tuyển dụng, tuyển người
- Mời ứng tuyển vào công việc
- Tuyển dụng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招聘
Đồng nghĩa
Từ ghép có 招聘
Câu ví dụ với 招聘
- 计划是在下月底之前招聘5名Java工程师。 Jìhuà shì zài xià yuèdǐ zhīqián zhāopìn 5 míng J a v a gōngchéngshī.Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
招聘 nghĩa là gì?
招聘 (zhāopìn) nghĩa là tuyển dụng, tuyển người.
招聘 đọc thế nào?
招聘 đọc là zhāopìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 招聘 là gì?
Âm Hán Việt của 招聘 là "chiêu sính".