TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜会

bàihuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拜會

Âm Hán Việt BÁI HỘI

拜会 nghĩa là gặp gỡ, thăm viếng.

Nghĩa của 拜会

bàihuì

BÁI HỘIĐộng từphồn thể 拜會
  1. thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao Gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拜会

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拜会 nghĩa là gì?

拜会 (bàihuì) nghĩa là gặp gỡ, thăm viếng.

拜会 đọc thế nào?

拜会 đọc là bàihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜会 là gì?

Âm Hán Việt của 拜会 là "bái hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.