拜见
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 拜見
拜见 nghĩa là đến thăm chính thức.
Nghĩa của 拜见
bàijiàn
BÁI KIẾNĐộng từphồn thể 拜見- Đến thăm chính thức
- Gọi để tỏ lòng kính trọng
- Gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拜见
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
拜见 nghĩa là gì?
拜见 (bàijiàn) nghĩa là đến thăm chính thức.
拜见 đọc thế nào?
拜见 đọc là bàijiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 拜见 là gì?
Âm Hán Việt của 拜见 là "bái kiến".