TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜见

bàijiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拜見

Âm Hán Việt BÁI KIẾN

拜见 nghĩa là đến thăm chính thức.

Nghĩa của 拜见

bàijiàn

BÁI KIẾNĐộng từphồn thể 拜見
  1. Đến thăm chính thức
  2. Gọi để tỏ lòng kính trọng
  3. Gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拜见

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拜见 nghĩa là gì?

拜见 (bàijiàn) nghĩa là đến thăm chính thức.

拜见 đọc thế nào?

拜见 đọc là bàijiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜见 là gì?

Âm Hán Việt của 拜见 là "bái kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.