TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜天地

bàitiāndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁI THIÊN ĐỊA

拜天地 nghĩa là thờ cúng trời đất.

Nghĩa của 拜天地

bàitiāndì

BÁI THIÊN ĐỊAĐộng từ
  1. Thờ cúng trời đất
  2. Nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống
  3. Còn gọi là 拜堂

Câu hỏi thường gặp

拜天地 nghĩa là gì?

拜天地 (bàitiāndì) nghĩa là thờ cúng trời đất.

拜天地 đọc thế nào?

拜天地 đọc là bàitiāndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜天地 là gì?

Âm Hán Việt của 拜天地 là "bái thiên địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.