Nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống
Còn gọi là 拜堂
Câu hỏi thường gặp
拜天地 nghĩa là gì?
拜天地 (bàitiāndì) nghĩa là thờ cúng trời đất.
拜天地 đọc thế nào?
拜天地 đọc là bàitiāndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 拜天地 là gì?
Âm Hán Việt của 拜天地 là "bái thiên địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.