TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜堂

bàitáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁI ĐƯỜNG

拜堂 nghĩa là Nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống.

Nghĩa của 拜堂

bàitáng

BÁI ĐƯỜNGĐộng từ, Danh từ
  1. Nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống
  2. Giống như 拜天地

Từ ghép có 拜堂

Câu hỏi thường gặp

拜堂 nghĩa là gì?

拜堂 (bàitáng) nghĩa là Nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống.

拜堂 đọc thế nào?

拜堂 đọc là bàitáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜堂 là gì?

Âm Hán Việt của 拜堂 là "bái đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.