TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜寿

bàishòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拜壽

Âm Hán Việt BÁI THỌ

拜寿 nghĩa là Chúc thọ người lớn tuổi.

Nghĩa của 拜寿

bàishòu

BÁI THỌĐộng từphồn thể 拜壽
  1. Chúc thọ người lớn tuổi
  2. Chúc mừng sinh nhật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拜寿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拜寿 nghĩa là gì?

拜寿 (bàishòu) nghĩa là Chúc thọ người lớn tuổi.

拜寿 đọc thế nào?

拜寿 đọc là bàishòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜寿 là gì?

Âm Hán Việt của 拜寿 là "bái thọ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.