TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜望

bàiwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁI VỌNG

拜望 nghĩa là Đến thăm để tỏ lòng tôn kính.

Nghĩa của 拜望

bàiwàng

BÁI VỌNGĐộng từ
  1. Đến thăm để tỏ lòng tôn kính
  2. Đến thăm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拜望

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拜望 nghĩa là gì?

拜望 (bàiwàng) nghĩa là Đến thăm để tỏ lòng tôn kính.

拜望 đọc thế nào?

拜望 đọc là bàiwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜望 là gì?

Âm Hán Việt của 拜望 là "bái vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.