TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜认

bàirèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拜認

Âm Hán Việt BÁI NHẬN

拜认 nghĩa là Chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.).

Nghĩa của 拜认

bàirèn

BÁI NHẬNĐộng từphồn thể 拜認
  1. Chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

拜认 nghĩa là gì?

拜认 (bàirèn) nghĩa là Chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.).

拜认 đọc thế nào?

拜认 đọc là bàirèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜认 là gì?

Âm Hán Việt của 拜认 là "bái nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.