TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拟

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擬, 儗

Âm Hán Việt NGHĨ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghĩ

拟 nghĩa là dự định, phác thảo.

Nghĩa của 拟

nǐ

NGHĨphồn thể 擬
  1. Dự định
  2. Phác thảo (một kế hoạch)
  3. Bắt chước
  4. Đánh giá
  5. So sánh
  6. Giả-

nǐ

NGHĨphồn thể 儗
  1. Nghi ngờ
  2. Đa nghi
  3. Mô phỏng
  4. Bắt chước
  5. Biến thể của 拟 (nǐ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 拟

Câu hỏi thường gặp

拟 nghĩa là gì?

拟 (nǐ) nghĩa là dự định, phác thảo.

拟 đọc thế nào?

拟 đọc là nǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拟 là gì?

Âm Hán Việt của 拟 là "nghĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.