拟
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擬, 儗
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghĩ
拟 nghĩa là dự định, phác thảo.
Nghĩa của 拟
nǐ
NGHĨphồn thể 擬- Dự định
- Phác thảo (một kế hoạch)
- Bắt chước
- Đánh giá
- So sánh
- Giả-
nǐ
NGHĨphồn thể 儗- Nghi ngờ
- Đa nghi
- Mô phỏng
- Bắt chước
- Biến thể của 拟 (nǐ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 拟
Câu hỏi thường gặp
拟 nghĩa là gì?
拟 (nǐ) nghĩa là dự định, phác thảo.
拟 đọc thế nào?
拟 đọc là nǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 拟 là gì?
Âm Hán Việt của 拟 là "nghĩ".