TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜魔

bàimó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁI MA

拜魔 nghĩa là thờ cúng ma quỷ.

Nghĩa của 拜魔

bàimó

BÁI MA
  1. Thờ cúng ma quỷ

Câu hỏi thường gặp

拜魔 nghĩa là gì?

拜魔 (bàimó) nghĩa là thờ cúng ma quỷ.

拜魔 đọc thế nào?

拜魔 đọc là bàimó (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜魔 là gì?

Âm Hán Việt của 拜魔 là "bái ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.