TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拥兵自重

yōngbīngzìzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擁兵自重

Âm Hán Việt ỦNG BINH TỰ TRỌNG

拥兵自重 nghĩa là Tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương.

Nghĩa của 拥兵自重

yōngbīngzìzhòng

ỦNG BINH TỰ TRỌNGCụm từphồn thể 擁兵自重
  1. về một quân phiệt, v.v. Tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương

Câu hỏi thường gặp

拥兵自重 nghĩa là gì?

拥兵自重 (yōngbīngzìzhòng) nghĩa là Tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương.

拥兵自重 đọc thế nào?

拥兵自重 đọc là yōngbīngzìzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拥兵自重 là gì?

Âm Hán Việt của 拥兵自重 là "ủng binh tự trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.