TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拥护者

yōnghùzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擁護者

Âm Hán Việt ỦNG HỘ GIẢ

拥护者 nghĩa là người ủng hộ.

Nghĩa của 拥护者

yōnghùzhě

ỦNG HỘ GIẢDanh từphồn thể 擁護者
  1. Người ủng hộ (người)

Câu hỏi thường gặp

拥护者 nghĩa là gì?

拥护者 (yōnghùzhě) nghĩa là người ủng hộ.

拥护者 đọc thế nào?

拥护者 đọc là yōnghùzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 拥护者 là gì?

Âm Hán Việt của 拥护者 là "ủng hộ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.