TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拥挤不堪

yōngjǐbùkān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擁擠不堪

Âm Hán Việt ỦNG TỄ BẤT KHAM

拥挤不堪 nghĩa là quá đông.

Nghĩa của 拥挤不堪

yōngjǐbùkān

ỦNG TỄ BẤT KHAMphồn thể 擁擠不堪
  1. Quá đông
  2. Chen chúc không chịu nổi

Câu hỏi thường gặp

拥挤不堪 nghĩa là gì?

拥挤不堪 (yōngjǐbùkān) nghĩa là quá đông.

拥挤不堪 đọc thế nào?

拥挤不堪 đọc là yōngjǐbùkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 拥挤不堪 là gì?

Âm Hán Việt của 拥挤不堪 là "ủng tễ bất kham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.