拥有
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擁有
拥有 nghĩa là có, sở hữu.
Nghĩa của 拥有
yōngyǒu
ỦNG HỮUĐộng từphồn thể 擁有- Có; sở hữu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拥有
Đồng nghĩa
Từ ghép có 拥有
Câu ví dụ với 拥有
- 汤姆拥有一台钢琴。 Tom có một cây đàn piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10265178
- 拥有一切的人可能会失去一切。 Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796651
- 贫穷的不是拥有太少的人,而是想要太多的人。 Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334183
- 人的幸福不在于他拥有什么,而在于他是什么样的人。 Rén de xìngfú bù zàiyú tā yōngyǒu shénme, ér zàiyú tā shì shénmeyàng de rén.Hạnh phúc của một người không phụ thuộc vào những gì người đó có, mà phụ thuộc vào người đó là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182843
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
拥有 nghĩa là gì?
拥有 (yōngyǒu) nghĩa là có, sở hữu.
拥有 đọc thế nào?
拥有 đọc là yōngyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 拥有 là gì?
Âm Hán Việt của 拥有 là "ủng hữu".