TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拥有

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yōngyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擁有

Âm Hán Việt ỦNG HỮU

拥有 nghĩa là có, sở hữu.

Nghĩa của 拥有

yōngyǒu

ỦNG HỮUĐộng từphồn thể 擁有
  1. Có; sở hữu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拥有

Đồng nghĩa

Từ ghép có 拥有

Câu ví dụ với 拥有

  • 汤姆拥有一台钢琴。 Tom có một cây đàn piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10265178
  • 拥有一切的人可能会失去一切。 Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796651
  • 贫穷的不是拥有太少的人,而是想要太多的人。 Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334183
  • 人的幸福不在于他拥有什么,而在于他是什么样的人。 Rén de xìngfú bù zàiyú tā yōngyǒu shénme, ér zàiyú tā shì shénmeyàng de rén.Hạnh phúc của một người không phụ thuộc vào những gì người đó có, mà phụ thuộc vào người đó là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

拥有 nghĩa là gì?

拥有 (yōngyǒu) nghĩa là có, sở hữu.

拥有 đọc thế nào?

拥有 đọc là yōngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 拥有 là gì?

Âm Hán Việt của 拥有 là "ủng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.