TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拦柜

lánguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攔櫃

Âm Hán Việt LAN QUỸ

拦柜 nghĩa là quầy bán hàng, bàn hướng dẫn.

Nghĩa của 拦柜

lánguì

LAN QUỸphồn thể 攔櫃
  1. Quầy bán hàng
  2. Bàn hướng dẫn

Câu hỏi thường gặp

拦柜 nghĩa là gì?

拦柜 (lánguì) nghĩa là quầy bán hàng, bàn hướng dẫn.

拦柜 đọc thế nào?

拦柜 đọc là lánguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拦柜 là gì?

Âm Hán Việt của 拦柜 là "lan quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.