TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拦河坝

lánhébà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攔河壩

Âm Hán Việt LAN HÀ BÁ

拦河坝 nghĩa là đập chắn ngang sông.

Nghĩa của 拦河坝

lánhébà

LAN HÀ BÁphồn thể 攔河壩
  1. Đập chắn ngang sông

Câu hỏi thường gặp

拦河坝 nghĩa là gì?

拦河坝 (lánhébà) nghĩa là đập chắn ngang sông.

拦河坝 đọc thế nào?

拦河坝 đọc là lánhébà (pinyin).

Âm Hán Việt của 拦河坝 là gì?

Âm Hán Việt của 拦河坝 là "lan hà bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.