TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拦检

lánjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攔檢

Âm Hán Việt LAN KIỂM

拦检 nghĩa là dừng để kiểm tra, tấp vào lề.

Nghĩa của 拦检

lánjiǎn

LAN KIỂMphồn thể 攔檢
  1. cảnh sát, v.v. Dừng (ai đó) để kiểm tra
  2. Tấp (ai đó) vào lề

Câu hỏi thường gặp

拦检 nghĩa là gì?

拦检 (lánjiǎn) nghĩa là dừng để kiểm tra, tấp vào lề.

拦检 đọc thế nào?

拦检 đọc là lánjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拦检 là gì?

Âm Hán Việt của 拦检 là "lan kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.