TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拦网

lánwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攔網

Âm Hán Việt LAN VÕNG

拦网 nghĩa là chắn bóng trên lưới, chặn.

Nghĩa của 拦网

lánwǎng

LAN VÕNGphồn thể 攔網
  1. Chắn bóng trên lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.)
  2. Chặn

Câu hỏi thường gặp

拦网 nghĩa là gì?

拦网 (lánwǎng) nghĩa là chắn bóng trên lưới, chặn.

拦网 đọc thế nào?

拦网 đọc là lánwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拦网 là gì?

Âm Hán Việt của 拦网 là "lan võng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.