TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拦腰

lányāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攔腰

Âm Hán Việt LAN YÊU

拦腰 nghĩa là trúng chính giữa, ngang qua giữa.

Nghĩa của 拦腰

lányāo

LAN YÊUPhó từphồn thể 攔腰
  1. đánh Trúng chính giữa
  2. chém Ngang qua giữa
  3. Ôm ngang eo

Câu hỏi thường gặp

拦腰 nghĩa là gì?

拦腰 (lányāo) nghĩa là trúng chính giữa, ngang qua giữa.

拦腰 đọc thế nào?

拦腰 đọc là lányāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 拦腰 là gì?

Âm Hán Việt của 拦腰 là "lan yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.