TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拦路

lánlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攔路

Âm Hán Việt LAN LỘ

拦路 nghĩa là chặn đường ai đó, phục kích.

Nghĩa của 拦路

lánlù

LAN LỘĐộng từphồn thể 攔路
  1. Chặn đường ai đó
  2. Phục kích

Từ ghép có 拦路

Câu hỏi thường gặp

拦路 nghĩa là gì?

拦路 (lánlù) nghĩa là chặn đường ai đó, phục kích.

拦路 đọc thế nào?

拦路 đọc là lánlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拦路 là gì?

Âm Hán Việt của 拦路 là "lan lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.