TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拧开

nǐngkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擰開

拧开 nghĩa là vặn ra, vặn bật nắp.

Nghĩa của 拧开

nǐngkāi

phồn thể 擰開
  1. Vặn ra
  2. Vặn bật nắp
  3. Bật (vòi nước)
  4. Bật lên (bằng cách xoay nút)
  5. Xoay tay nắm cửa
  6. Bẻ ra

Câu hỏi thường gặp

拧开 nghĩa là gì?

拧开 (nǐngkāi) nghĩa là vặn ra, vặn bật nắp.

拧开 đọc thế nào?

拧开 đọc là nǐngkāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.