TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拧成一股绳

níngchéngyīgǔshéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擰成一股繩

拧成一股绳 nghĩa là Vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây.

Nghĩa của 拧成一股绳

níngchéngyīgǔshéng

phồn thể 擰成一股繩
  1. Vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây
  2. Thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau

Câu hỏi thường gặp

拧成一股绳 nghĩa là gì?

拧成一股绳 (níngchéngyīgǔshéng) nghĩa là Vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây.

拧成一股绳 đọc thế nào?

拧成一股绳 đọc là níngchéngyīgǔshéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.