拧成一股绳 nghĩa là Vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây.
Nghĩa của 拧成一股绳
níngchéngyīgǔshéng
phồn thể 擰成一股繩
Vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây
Thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau
Câu hỏi thường gặp
拧成一股绳 nghĩa là gì?
拧成一股绳 (níngchéngyīgǔshéng) nghĩa là Vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây.
拧成一股绳 đọc thế nào?
拧成一股绳 đọc là níngchéngyīgǔshéng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.