TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨出

bōchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥出

Âm Hán Việt BÁT XUẤT

拨出 nghĩa là rút ra, phân bổ.

Nghĩa của 拨出

bōchū

BÁT XUẤTĐộng từphồn thể 撥出
  1. Rút ra
  2. Phân bổ (quỹ)
  3. Quay số

Câu hỏi thường gặp

拨出 nghĩa là gì?

拨出 (bōchū) nghĩa là rút ra, phân bổ.

拨出 đọc thế nào?

拨出 đọc là bōchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨出 là gì?

Âm Hán Việt của 拨出 là "bát xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.