TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨空

bōkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥空

Âm Hán Việt BÁT KHÔNG

拨空 nghĩa là dành thời gian.

Nghĩa của 拨空

bōkòng

BÁT KHÔNGphồn thể 撥空
  1. Dành thời gian

Câu hỏi thường gặp

拨空 nghĩa là gì?

拨空 (bōkòng) nghĩa là dành thời gian.

拨空 đọc thế nào?

拨空 đọc là bōkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨空 là gì?

Âm Hán Việt của 拨空 là "bát không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.