拨通 nghĩa là Kết nối được với ai đó qua điện thoại.
Nghĩa của 拨通
bōtōng
BÁT THÔNGphồn thể 撥通
Kết nối được với ai đó qua điện thoại
Câu hỏi thường gặp
拨通 nghĩa là gì?
拨通 (bōtōng) nghĩa là Kết nối được với ai đó qua điện thoại.
拨通 đọc thế nào?
拨通 đọc là bōtōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拨通 là gì?
Âm Hán Việt của 拨通 là "bát thông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.