TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拭目以待

shìmùyǐdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨC MỤC DĨ ĐÃI

拭目以待 nghĩa là lau mắt và đợi, chờ xem.

Nghĩa của 拭目以待

shìmùyǐdài

THỨC MỤC DĨ ĐÃICụm từ
  1. nghĩa đen Lau mắt và đợi (thành ngữ); chờ xem

Câu hỏi thường gặp

拭目以待 nghĩa là gì?

拭目以待 (shìmùyǐdài) nghĩa là lau mắt và đợi, chờ xem.

拭目以待 đọc thế nào?

拭目以待 đọc là shìmùyǐdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 拭目以待 là gì?

Âm Hán Việt của 拭目以待 là "thức mục dĩ đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.