TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拳头

quántou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拳頭

Âm Hán Việt QUYỀN ĐẦU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

拳头 nghĩa là nắm đấm, bàn tay siết chặt.

Nghĩa của 拳头

quántou

QUYỀN ĐẦUDanh từphồn thể 拳頭
  1. Nắm đấm
  2. Bàn tay siết chặt
  3. Sản phẩm cạnh tranh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拳头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 拳头

Câu hỏi thường gặp

拳头 nghĩa là gì?

拳头 (quántou) nghĩa là nắm đấm, bàn tay siết chặt.

拳头 đọc thế nào?

拳头 đọc là quántou (pinyin).

Âm Hán Việt của 拳头 là gì?

Âm Hán Việt của 拳头 là "quyền đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.