拳头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 拳頭
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
拳头 nghĩa là nắm đấm, bàn tay siết chặt.
Nghĩa của 拳头
quántou
QUYỀN ĐẦUDanh từphồn thể 拳頭- Nắm đấm
- Bàn tay siết chặt
- Sản phẩm cạnh tranh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拳头
Đồng nghĩa
Từ ghép có 拳头
Câu hỏi thường gặp
拳头 nghĩa là gì?
拳头 (quántou) nghĩa là nắm đấm, bàn tay siết chặt.
拳头 đọc thế nào?
拳头 đọc là quántou (pinyin).
Âm Hán Việt của 拳头 là gì?
Âm Hán Việt của 拳头 là "quyền đầu".