TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拳头产品

quántouchǎnpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拳頭產品

Âm Hán Việt QUYỀN ĐẦU SẢN PHẨM

拳头产品 nghĩa là sản phẩm cạnh tranh, hàng hóa ưu việt.

Nghĩa của 拳头产品

quántouchǎnpǐn

QUYỀN ĐẦU SẢN PHẨMphồn thể 拳頭產品
  1. Sản phẩm cạnh tranh
  2. Hàng hóa ưu việt
  3. Có sức ảnh hưởng mạnh

Câu hỏi thường gặp

拳头产品 nghĩa là gì?

拳头产品 (quántouchǎnpǐn) nghĩa là sản phẩm cạnh tranh, hàng hóa ưu việt.

拳头产品 đọc thế nào?

拳头产品 đọc là quántouchǎnpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拳头产品 là gì?

Âm Hán Việt của 拳头产品 là "quyền đầu sản phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.