TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼命讨好

pīnmìngtǎohǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拼命討好

Âm Hán Việt BÍNH MỆNH THẢO HẢO

拼命讨好 nghĩa là Lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó.

Nghĩa của 拼命讨好

pīnmìngtǎohǎo

BÍNH MỆNH THẢO HẢOphồn thể 拼命討好
  1. Lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó
  2. Cố gắng hết sức để giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

拼命讨好 nghĩa là gì?

拼命讨好 (pīnmìngtǎohǎo) nghĩa là Lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó.

拼命讨好 đọc thế nào?

拼命讨好 đọc là pīnmìngtǎohǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼命讨好 là gì?

Âm Hán Việt của 拼命讨好 là "bính mệnh thảo hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.