TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾芥

shíjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP GIỚI

拾芥 nghĩa là nhặt rau xà lách.

Nghĩa của 拾芥

shíjiè

THẬP GIỚI
  1. Nhặt rau xà lách
  2. Tượng trưng cho việc dễ làm
  3. Dễ như ăn bánh

Câu hỏi thường gặp

拾芥 nghĩa là gì?

拾芥 (shíjiè) nghĩa là nhặt rau xà lách.

拾芥 đọc thế nào?

拾芥 đọc là shíjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾芥 là gì?

Âm Hán Việt của 拾芥 là "thập giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.