TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾零

shílíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP LINH

拾零 nghĩa là nhặt nhạnh thu gom.

Nghĩa của 拾零

shílíng

THẬP LINHDanh từ, Động từ
  1. Nhặt nhạnh thu gom
  2. Thu thập vật liệu phế thải
  3. Chuyện vặt
  4. Vụn vặt (dùng như chuyện phiếm)

Câu hỏi thường gặp

拾零 nghĩa là gì?

拾零 (shílíng) nghĩa là nhặt nhạnh thu gom.

拾零 đọc thế nào?

拾零 đọc là shílíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾零 là gì?

Âm Hán Việt của 拾零 là "thập linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.