TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾音器

shíyīnqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP ÂM KHÍ

拾音器 nghĩa là bộ thu.

Nghĩa của 拾音器

shíyīnqì

THẬP ÂM KHÍDanh từ
  1. Bộ thu (bộ chuyển đổi điện âm)

Câu hỏi thường gặp

拾音器 nghĩa là gì?

拾音器 (shíyīnqì) nghĩa là bộ thu.

拾音器 đọc thế nào?

拾音器 đọc là shíyīnqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾音器 là gì?

Âm Hán Việt của 拾音器 là "thập âm khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.