TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿人

nárén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃ NHÂN

拿人 nghĩa là gây khó xử, gây khó khăn.

Nghĩa của 拿人

nárén

NÃ NHÂN
  1. Gây khó xử
  2. Gây khó khăn
  3. Tạo ảnh hưởng
  4. Hấp dẫn

Câu hỏi thường gặp

拿人 nghĩa là gì?

拿人 (nárén) nghĩa là gây khó xử, gây khó khăn.

拿人 đọc thế nào?

拿人 đọc là nárén (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿人 là gì?

Âm Hán Việt của 拿人 là "nã nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.